Category:Musaceae

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
APG IV Classification: DomainEukaryota • (unranked)Archaeplastida • RegnumPlantae • CladusAngiosperms • Cladusmonocots • Claduscommelinids • OrdoZingiberales • Familia: Musaceae Juss. (1789)
Ensete, Musa
Ensete, Musa, Musella
Ensete, Heliconiopsis, Musa, Musella, Musidendron, Muza, Ravenaleae
Note: list containing potentially synonyms
<nowiki>Musaceae; Musaceae; бананови; Musaceae; 芭蕉科; Bananväxter; Musaceae; 芭蕉科; Musaceae; 파초과; Muzacoj; banánovníkovité; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Banana; Bananowe rostliny; Họ Chuối; Banānu dzimta; Musaceae; Musaceae; Musaceae; 芭蕉科; bananfamilien; bananfamilien; Musaceae; 蕉; Musaceae; موزية; Банан котыр; 芭蕉科; banánfélék; Musaceae; Musaceae; musàcies; Банандар; Bananengewächse; Бананавыя; Musaceae; 芭蕉科; Famîleya mûzan; バショウ科; Musaceae; موزيه; Musaceae; Musaceae; మూసేసి; Banaanikasvit; Banaanen; வாழைக் குடும்பம்; Musaceae; Банановые; Famîleya mûzan; วงศ์กล้วย; Banaanilised; Musaceae; Banaanfamilie; کیلا ٹبر; Musaceae; 芭蕉科; Бананові; Musaceae; Musaceae; میوزیشی; Banan-familien; Bananiniai; bananovke; Musaceae; Musaceae; Muzgiller; Musaceae; Bananowate; മ്യൂസേസീ; 芭蕉科; Musaceae; ساقینق; ադամաթուզազգիներ; Musaceae; Musaceae; Банан йышшисем; 芭蕉科; فامیلەیا مووزان; familia de plantas; উদ্ভিদের পরিবার; növénycsalád; taimesugukond; Monokotiledoneoen klaseko zenbait landare belarkaraz esaten da. Oso hosto handiak, lore hermafrodita edo unisexualak, eta baia- edo kapsula-motako fruituak dituzte. Bere barnean bananondoa hartzen duen Musaceae familia osatzen dute; familia de plantes; keluarga pisang; родина рослин; Familie der Ordnung Ingwerartige (Zingiberales); family of plants; familie de plante; augu dzimta; семейство растения; 草木一科; družina rastlin v redu Zingiberales (ingverjevci); famille de plantes; rodzina roślin; Famiglia di piante; ตระกูลของพืช; plantefamilie; plantefamilie; familie van eenzaadlobbige planten; فصيله نباتيه; familio di planti; משפחה של צמחים; kasviheimo yksisirkkaisiin kuuluvassa Zingiberales-lahkossa; family of plants; فصيلة نباتية; čeleď rostlin; teulu o blanhigion; Musáceas; Musaceas; Musacée; Musacées; musazeo; Pisang-pisangan; Musaceae; Musaceae; 蕉; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musella; Ensete; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musaceae; Musàcies; Musaceae; Musaceae; Musaceae</nowiki>
Họ Chuối 
family of plants
Musa paradisiaca
Tải lên phương tiện
Là một
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiPlantae
Phân giớiViridiplantae
Phân thứ giớiStreptophyta
SuperdivisionEmbryophyta
NgànhTracheophyta
Phân ngànhSpermatophytes
BộZingiberales
HọMusaceae
Tác giả đơn vị phân loạiAntoine Laurent de Jussieu, 1789
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q156525
định danh NKC: ph195461
định danh Thư viện Quốc gia Israel J9U: 987007553205705171
mã số phân loại NCBI: 4637
TSN ITIS: 42385
ID Bách khoa toàn thư Sự sống: 4249
ID Fossilworks của một đơn vị phân loại: 55819
định danh GBIF: 4686
ID Tropicos: 42000364
ID thực vật IPNI: 30000849-2
URL GRIN: https://npgsweb.ars-grin.gov/gringlobal/taxonomyfamily.aspx?id=741
ID Quần thực vật Bắc Mỹ: 10588
ID Quần thực vật Trung Hoa: 10588
ID họ thực vật của Watson & Dallwitz: musaceae
ID Sổ đăng ký Sinh vật New Zealand: a8f73777-5a34-41c5-bc5a-88e8386583fb
Mã EPPO: 1MUSF
ID FloraBase: 23442
ID ĐVPL iNaturalist: 62910
ID ĐVPL BOLD Systems: 252279
ID Plants of the World trực tuyến: urn:lsid:ipni.org:names:30000849-2
ID IRMNG: 119490
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này có 15 thể loại con sau, trên tổng số 15 thể loại con.

.

?

E

M

Tập tin trong thể loại “Musaceae”

Thể loại này gồm tập tin sau.